làm oai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tỏ ra có quyền thế, có vẻ quan trọng để hăm dọa hoặc gây ấn tượng với người khác: Hành động cố ý thể hiện sự oai vệ, uy quyền, thường với thái độ kiêu căng, hách dịch.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tên cai thầu thường làm oai với những người thợ mới. (Người quản lý thường tỏ ra oai vệ để dọa nạt những người lao động mới.)
- Anh ta chẳng có chức vụ gì, chỉ thích làm oai trước mặt bạn bè. (Hắn ta chẳng có chức tước gì, chỉ thích làm ra vẻ quan trọng trước mặt bạn bè.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Làm oai làm dáng": Nhấn mạnh việc thể hiện sự oai vệ kèm theo điệu bộ, dáng vẻ.
- Mới lên chút chức đã làm oai làm dáng với đồng nghiệp cũ. (Vừa mới thăng chức một chút đã tỏ ra oai vệ, điệu bộ với đồng nghiệp cũ.)
- "Làm oai với...": Chỉ rõ đối tượng bị hăm dọa hoặc thể hiện quyền lực trước mặt họ.
- Ông ấy chỉ dám làm oai với những người dưới quyền. (Ông ta chỉ dám tỏ ra oai vệ với những người cấp dưới.)
Biến thể và từ gần giống
- Làm bộ làm tịch (thành ngữ): Làm ra vẻ ta đây quan trọng, khó tính.
- Làm cao (động từ): Tỏ ra kiêu kỳ, khinh người.
- Hách dịch (tính từ): Có thái độ hống hách, ra oai.
Từ đồng nghĩa
- Ra oai: Thể hiện quyền uy, oai vệ.
- Lên mặt: Tỏ vẻ ta đây hơn người.
- Làm bộ: Làm ra vẻ, giả bộ.
Từ trái nghĩa
- Khiêm tốn: Có thái độ nhún nhường, không khoe khoang.
- Hòa nhã: Ôn hòa, dễ gần.
Thành ngữ liên quan
- Cá mè một lứa: Chỉ những kẻ cùng hạng, cùng tầm nhưng lại thích làm oai với nhau.
- Thùng rỗng kêu to: Chỉ những người ít hiểu biết hoặc không có thực quyền nhưng lại thích thể hiện, làm oai.
- Tỏ ra có quyền thế: Quan lại làm oai để nạt nộ dân.